HSK 7-9
祸害
huòhai名动
tai họa; gây hại
disaster; harm; scourge; bad person
这种害虫长期祸害农田。
Zhè zhǒng hài chóng cháng qī huò hai nóng tián.
This pest has long harmed farmland.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.