HSK 7-9
艰巨
jiānjù形
gian nan; nặng nề
(of a task, mission or responsibility) extremely difficult; challenging; demanding
重建古桥是一项艰巨工程。
Chóng jiàn gǔ qiáo shì yí xiàng jiān jù gōng chéng.
Rebuilding the old bridge is a formidable undertaking.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.