HSK 5
艰苦
jiānkǔ形
gian khổ; khó khăn
difficult; hard; arduous
他们在艰苦条件下完成工程。
Tā men zài jiān kǔ tiáo jiàn xià wán chéng gōng chéng.
They completed the project under difficult conditions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.