HSK 6
艰辛
jiānxīn形
gian khổ; nhọc nhằn
hardships; arduous; difficult
创业过程充满了许多艰辛。
Chuàng yè guò chéng chōng mǎn le xǔ duō jiān xīn.
The process of starting a business was full of hardships.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.