HSK 7-9
巨额
jù’é形
khoản khổng lồ
a huge sum; an enormous amount (of money)
公司因违约支付了巨额赔款。
Gōng sī yīn wéi yuē zhī fù le jù é péi kuǎn.
The company paid enormous compensation for breaching the contract.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.