HSK 7-9
监护
jiānhù动
giám hộ; bảo hộ
to act as a guardian
护士全天监护重症病人。
Hù shi quán tiān jiān hù zhòng zhèng bìng rén.
The nurse monitors the critically ill patient around the clock.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.