HSK 7-9
良心
liángxīn名
lương tâm
conscience
他凭良心拒绝收下那笔钱。
Tā píng liángxīn jùjué shōuxià nà bǐ qián.
Following his conscience, he refused to accept that money.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.