HSK 7-9
美满
měimǎn形
mỹ mãn; hạnh phúc
happy; blissful
两位老人过着平静美满的生活。
Liǎngwèi lǎorén guò zhe píngjìng měimǎn de shēnghuó.
The elderly couple lead a peaceful and happy life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.