HSK 4
美景
měijǐng名
cảnh đẹp
beautiful scenery
河边美景吸引了很多游客。
Hé biān měi jǐng xī yǐn le hěn duō yóu kè.
The beautiful riverside view attracts many visitors.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.