HSK 7-9
绘声绘色
huìshēng-huìsèkể sinh động như thật
vivid and colorful (idiom); true to life; lively and realistic
爷爷把往事讲得绘声绘色。
Yé ye bǎ wǎng shì jiǎng de huì shēng huì sè.
Grandpa described the past vividly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.