HSK 7-9
竭力
jiélì副
hết sức; dốc sức
to do one's utmost
父亲竭力掩饰内心的担忧。
Fù qīn jié lì yǎn shì nèi xīn de dān yōu.
The father tried his utmost to conceal his concern.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.