HSK 7-9
积蓄
jīxù动名
tích góp; tiền tiết kiệm
to save; to put aside; savings
多年积蓄足够支付孩子学费。
Duō nián jī xù zú gòu zhī fù hái zi xué fèi.
Years of savings were enough to pay the child's tuition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.