HSK 6
体积
tǐjī名
thể tích
volume (amount of space an object occupies)
这个箱子的体积比那个大。
Zhè ge xiāng zi de tǐ jī bǐ nà ge dà.
This box has a greater volume than that one.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.