HSK 4
积极
jījí形
tích cực; chủ động
active; energetic; vigorous; positive (outlook)
他总是积极参加学校活动。
Tā zǒng shì jī jí cān jiā xué xiào huó dòng.
He always takes an active part in school activities.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.