HSK 7-9
基于
jīyú介
dựa trên; căn cứ vào
because of; on the basis of; in view of; on account of
法院基于现有证据作出判决。
Fǎ yuàn jī yú xiàn yǒu zhèng jù zuò chū pàn jué.
The court issued its judgment based on the available evidence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.