HSK 7-9
理智
lǐzhì名形
lý trí; tỉnh táo
reason; intellect; rationality; rational
争论激烈时更需要保持理智。
Zhēnglùn jīliè shí gèng xūyào bǎochí lǐzhì.
It is even more important to remain rational during a heated argument.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.