HSK 7-9
牧民
mùmín名
dân chăn nuôi
herdsman
牧民赶着羊群返回营地。
Mùmín gǎnzhe yángqún fǎnhuí yíngdì.
The herder drove the flock back to camp.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.