HSK 7-9
募捐
mùjuān动
quyên góp; vận động quyên góp
to solicit contributions; to collect donations
学校为受灾家庭组织募捐。
Xuéxiào wèi shòuzāi jiātíng zǔzhī mùjuān.
The school organized a fundraiser for disaster-affected families.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.