HSK 5
市民
shìmín名
cư dân thành phố; thị dân
city resident; townspeople
很多市民选择坐公共汽车。
Hěn duō shì mín xuǎn zé zuò gōng gòng qì chē.
Many city residents choose to take the bus.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.