HSK 7-9
爱惜
àixī动
quý trọng; giữ gìn
to cherish; to treasure; to use sparingly
我们应该爱惜公共资源。
Wǒ men yīng gāi ài xī gōng gòng zī yuán.
We should cherish public resources.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.