HSK 7-9
火热
huǒrè形
nóng bỏng; sôi nổi
fiery; burning; fervent; ardent
暑假乡村旅游市场持续火热。
Shǔ jià xiāng cūn lǚ yóu shì chǎng chí xù huǒ rè.
The rural tourism market remains vigorous during summer vacation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.