HSK 5
沉默
chénmò动
im lặng; trầm mặc
taciturn; uncommunicative; silent
听到这个消息大家都沉默了。
Tīng dào zhè ge xiāo xi dà jiā dōu chén mò le.
Everyone fell silent after hearing the news.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.