HSK 7-9
溺水
nìshuǐ动
đuối nước
to drown
救生员及时救起溺水儿童。
Jiùshēngyuán jíshí jiùqǐ nìshuǐ értóng.
The lifeguard rescued the drowning child in time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.