HSK 7-9
匿名
nìmíng动
ẩn danh
anonymous
举报人要求保持匿名。
Jǔbàorén yāoqiú bǎochí nìmíng.
The informant asked to remain anonymous.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.