HSK 7-9
清脆
qīngcuì形
trong trẻo; giòn
sharp and clear; crisp; melodious; ringing
清脆的鸟鸣从林中传来。
Qīngcuì de niǎomíng cóng línzhōng chuánlái.
Crisp birdsong came from the forest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.