HSK 6
脆
cuì形
giòn; dễ vỡ
brittle; fragile; crisp; crunchy; clear and loud voice; neat
新鲜黄瓜又脆又甜。
Xīn xiān huáng guā yòu cuì yòu tián.
Fresh cucumbers are crisp and sweet.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.