HSK 7-9
派别
pàibié名
phe phái; trường phái
group; sect; clique; faction; school
不同派别最终达成了共识。
Bùtóng pàibié zuìzhōng dáchéng le gòngshí.
The different factions eventually reached a consensus.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.