HSK 7-9
津津有味
jīnjīn-yǒuwèisay sưa đầy hứng thú
with keen interest (idiom); with great pleasure; with gusto; eagerly
学生津津有味地读着小说。
Xué shēng jīn jīn yǒu wèi de dú zhe xiǎo shuō.
The student was reading the novel with keen interest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.