HSK 7-9
民意
mínyì名
dân ý; ý nguyện nhân dân
public opinion; popular will; public will
方案调整充分考虑了民意。
Fāng'àn tiáozhěng chōngfènkǎolǜ le mínyì.
The plan's revision gave full consideration to public opinion.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.