HSK 7-9
横向
héngxiàng形
theo chiều ngang
horizontal; orthogonal; perpendicular; lateral
研究同时进行了横向比较。
Yán jiū tóng shí jìn xíng le héng xiàng bǐ jiào.
The study also conducted a cross-sectional comparison.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.