HSK 7-9
来电
láidiàn动名
cuộc gọi đến; có điện lại
incoming telephone call (or telegram); to phone in; to send in a telegram; to have an instant attraction to sb; (of electricity, after an outage) to come back
我刚收到客户的来电。
Wǒ gāng shōudào kèhù de láidiàn.
I just received a call from a client.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.