HSK 7-9
权限
quánxiàn名
quyền hạn; quyền truy cập
scope of authority; extent of power; (access etc) privileges
普通用户没有修改权限。
Pǔtōng yònghù méiyǒu xiūgǎi quánxiàn.
Regular users do not have permission to make changes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.