HSK 6
权力
quánlì名
quyền lực; quyền hạn
power; authority
任何人都不能乱用权力。
Rèn hé rén dōu bù néng luàn yòng quán lì.
No one may misuse power.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.