HSK 7-9
全心全意
quánxīn-quányìtoàn tâm toàn ý
(idiom) heart and soul; wholeheartedly
志愿者全心全意服务社区。
Zhìyuànzhě quánxīnquányì fúwù shèqū.
The volunteers serve the community wholeheartedly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.