HSK 7-9
揭
jiē动
mở ra; vạch trần
to take the lid off; to expose; to unmask; surname Jie
记者揭开了事件背后的秘密。
Jì zhě jiē kāi le shì jiàn bèi hòu de mì mì.
The reporter uncovered the secret behind the incident.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.