HSK 7-9
揭发
jiēfā动
tố giác; vạch trần
to expose; to bring to light; to disclose; revelation
员工实名揭发了违规行为。
Yuán gōng shí míng jiē fā le wéi guī xíng wéi.
The employee reported the violation under his real name.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.