HSK 7-9
捐献
juānxiàn动
quyên góp; hiến tặng
to donate; to contribute
志愿者愿意捐献血液帮助病人。
Zhì yuàn zhě yuàn yì juān xiàn xuè yè bāng zhù bìng rén.
The volunteer is willing to donate blood to help patients.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.