HSK 6
捐赠
juānzèng动
quyên tặng; hiến tặng
to contribute (as a gift); to donate; benefaction
公司向学校捐赠了一批电脑。
Gōng sī xiàng xué xiào juān zèng le yì pī diàn nǎo.
The company donated a batch of computers to the school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.