HSK 6
捐款
juānkuǎn动名
quyên tiền; tiền quyên góp
to donate money; to contribute funds; donation; contribution (of money)
大家为灾区儿童捐款。
Dà jiā wèi zāi qū ér tóng juān kuǎn.
Everyone donated money to children in the disaster area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.