HSK 5
贡献
gòngxiàn动名
đóng góp; cống hiến; sự đóng góp
to contribute; to dedicate; to devote; contribution
每个人都能为社区做贡献。
Měi gè rén dōu néng wèi shè qū zuò gòng xiàn.
Everyone can contribute to the community.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.