HSK 7-9
抢眼
qiǎngyǎn形
bắt mắt; nổi bật
eye-catching
她的红色外套格外抢眼。
Tā de hóngsè wàitào géwài qiǎngyǎn.
Her red coat was especially eye-catching.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.