HSK 6
眼光
yǎnguāng名
tầm nhìn; con mắt
gaze; insight; foresight; vision
她看问题很有长远眼光。
Tā kàn wèn tí hěn yǒu cháng yuǎn yǎn guāng.
She takes a long-term view of problems.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.