HSK 7-9
抗争
kàngzhēng动
đấu tranh; chống lại
to resist; to make a stand and fight (against)
他们用法律手段为权益抗争。
Tā men yòng fǎ lǜ shǒu duàn wèi quán yì kàng zhēng.
They used legal means to fight for their rights.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.