HSK 7-9
惯性
guànxìng名
quán tính; thói quen
(physics) inertia; (fig.) force of habit; tendency to do things in the accustomed way; habitual
汽车因惯性继续向前滑行。
Qì chē yīn guàn xìng jì xù xiàng qián huá xíng.
The car continued sliding forward because of inertia.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.