HSK 7-9
恐慌
kǒnghuāng形
hoảng loạn; hoang mang
panic; panicky; panic-stricken
政府及时发布消息避免恐慌。
Zhèng fǔ jí shí fā bù xiāo xī bì miǎn kǒng huāng.
The government released information promptly to prevent panic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.