HSK 6
恐惧
kǒngjù形
sợ hãi; nỗi sợ
to be frightened; fear; dread
她逐渐克服了内心的恐惧。
Tā zhú jiàn kè fú le nèi xīn de kǒng jù.
She gradually overcame her inner fear.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.