HSK 7-9
惊慌
jīnghuāng形
hoảng sợ; hốt hoảng
to panic; to be alarmed
面对突发震动,她保持镇定,没有惊慌。
Miàn duì tū fā zhèn dòng, tā bǎo chí zhèn dìng, méi yǒu jīng huāng.
She remained calm and did not panic when the sudden tremor struck.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.