HSK 7-9
惊慌失措
jīnghuāng-shīcuòhoảng hốt mất bình tĩnh
to lose one's head out of fear (idiom)
小孩走失后父亲惊慌失措。
Xiǎo hái zǒu shī hòu fù qīn jīng huāng shī cuò.
The father panicked after the child went missing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.