HSK 7-9
得天独厚
détiāndúhòucó ưu thế trời cho
blessed by heaven (idiom); enjoying exceptional advantages; favored by nature
海岛拥有发展旅游的得天独厚条件。
Hǎi dǎo yōng yǒu fā zhǎn lǚ yóu de dé tiān dú hòu tiáo jiàn.
The island enjoys exceptional natural advantages for tourism.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.