HSK 7-9
得体
détǐ形
đúng mực; phù hợp
appropriate to the occasion; fitting
她在正式晚宴上穿着得体。
Tā zài zhèng shì wǎn yàn shàng chuān zhuó dé tǐ.
She was dressed appropriately at the formal dinner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.